Đấu hàng xáo, gáo hàng dầu

Direct English translation

A peck measure for peddled rice, a dipper for oil goods.

Equivalent English version

Buyer beware

Giải thích tiếng Việt
Chỉ những cách cân đong đo đếm gian lận, không đáng tin, trong đó phần thiệt thường thuộc về người mua hoặc người yếu thế. Thành ngữ dùng để cảnh báo về sự lọc lừa trong mua bán kinh nghiệm phải biết đề phòng.
English explanation
Refers to dishonest measuring practices that cannot be trusted, where the loss usually falls on the buyer or the weaker party. It is used to warn against cheating in trade and to advise caution from experience.